监牧: giám mục (người đứng đầu giám sát khu vực tông đồ)
Nét viết & luyện viết chữ 监牧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giám sát; theo dõi; giám thị; trông coi
Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
Chăn thả gia súc, người mục đồng, chăn dắt muôn dân.
Câu thơ nhớ chữ: “Mục đồng vung ngọn roi dài, Chăn đàn bò béo sớm mai ra đồng. Cỏ non xanh ngát ven sông, Chữ Mục thanh thản giữa đồng thênh thang.”
Chữ MỤC (牧) là chữ hội ý, gồm chữ Ngưu (牛 - con bò) bên trái và bộ Phác (攵 - tay cầm cành roi) bên phải. Bức tranh đồng quê mục đồng cưỡi trâu vung roi lùa gia súc ra thảo nguyên gặm cỏ. Thời xưa quan lại cai quản một vùng chăm lo đời sống cho nhân dân cũng được ví như người chăn dắt ("Mục dân").
Câu ví dụ với từ “监牧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
监牧主持了教堂的仪式。
Jiān mù zhǔchí le jiàotáng de yíshì.
“Giám mục chủ trì buổi lễ nhà thờ.”
Từ “监牧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 监牧 (jiān mù)
监牧 (jiān mù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “监牧” có phiên âm Pinyin là “jiān mù”, âm Hán Việt là “GIÁM MỤC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giám mục (người đứng đầu giám sát khu vực tông đồ)”.
Chữ 监牧 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “监牧” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 皿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.