衔: ngậm; tha; cắp (trong miệng)
Nét viết & luyện viết chữ 衔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (3 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀM (衔, phồn thể: 銜): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 钅 (KIM). Từ ghép HSK: 衔接 (HÀM TIẾP: kết nối liên hoàn, khớp nối chuyển tiếp nhịp nhàng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngậm; tha; cắp (trong miệng)
Chữ HÀM (衔, phồn thể: 銜): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 钅 (KIM). Từ ghép HSK: 衔接 (HÀM TIẾP: kết nối liên hoàn, khớp nối chuyển tiếp nhịp nhàng).
Câu ví dụ với từ “衔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
小鸟衔着树枝飞来。
xiǎo niǎo xiánzhe shùzhī fēi lái.
“Chim nhỏ ngậm cành cây bay đến.”
他嘴里衔着块糖。
tā zuǐ lǐ xiánzhe kuài táng.
“Anh ấy ngậm một viên kẹo trong miệng.”
Từ “衔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn