Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vị trí công việc
#2 HSK 6 Danh từ

全国劳动模范、数控加工特级技师将自己摸索数十年的超精密微孔加工绝活手把手倾囊传授给青年徒弟。

Quán guó láo dòng mó fàn, shù kòng jiā gōng tè jí jì shī jiāng zì jǐ mō suǒ shù shí nián de chāo jīng mì wēi kǒng jiā gōng jué huó shǒu bǎ shǒu qīng náng chuán shòu gěi qīng nián tú dì.

“Chiến sĩ thi đua toàn quốc, kỹ thuật viên đặc cấp gia công điều khiển số đã cầm tay chỉ việc truyền dạy không giấu giếm tuyệt kỹ gia công lỗ vi mô siêu chính xác mà mình đúc kết hàng chục năm cho người học trò đồ đệ trẻ tuổi.”

Bộ: 彳 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 9 Danh từ

在国家前沿大科学装置核心安全保卫工作中,青年警官们以严谨负责的态度全天候守护着科研重地安全。

Zài guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì hé xīn ān quán bǎo wèi gōng zuò zhōng, qīng nián jǐng guān men yǐ yán jǐn fù zé de tài dù quán tiān hòu shǒu hù zhe kē yán zhòng dì ān quán.

“Trong công tác bảo vệ an toàn cốt lõi thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia, các sĩ quan cảnh sát cảnh quan trẻ tuổi bằng thái độ trách nhiệm nghiêm cẩn đã bảo vệ an toàn trọng địa nghiên cứu khoa học suốt 24/7.”

Bộ: 言 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

求职毕业生应当结合应聘岗位的核心任职要求,有针对性地突出个人项目经历并精心排版简历。

Qiú zhí bì yè shēng yīng dāng jié hé yìng pìn gǎng wèi de hé xīn rèn zhí yāo qiú, yǒu zhēn duì xìng dì tū chū gè rén xiàng mù jīng lì bìng jīng xīn pái bǎn jiǎn lì.

“Sinh viên tốt nghiệp tìm việc cần bám sát yêu cầu tuyển dụng cốt lõi của vị trí ứng tuyển để làm nổi bật có trọng tâm các kinh nghiệm dự án cá nhân và trình bày CV một cách chuyên nghiệp chỉn chu.”

Bộ: 竹 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ
班主任
bān zhǔ rèn BAN CHỦ NHIỆM

giáo viên chủ nhiệm

班主任老师不仅在学业上对大家悉心指点,在日常生活中更是无微不至地关怀着每一位同学的成长。

Bān zhǔ rèn lǎo shī bù jǐn zài xué yè shàng duì dà jiā xī xīn zhǐ diǎn, zài rì cháng shēng huó zhōng gèng shì wú wēi bù zhì dì guān huái zhe měi yī wèi tóng xué de chéng zhǎng.

“Thầy giáo chủ nhiệm không chỉ tận tình chỉ bảo các bạn trong học tập mà trong cuộc sống đời thường còn ân cần quan tâm sát sao tới sự trưởng thành của từng bạn học sinh.”

Bộ: 玉 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ
房东
fáng dōng PHÒNG ĐÔNG

chủ nhà (cho thuê)

这位和蔼可亲的房东阿姨不仅按时帮租客检修家电,逢年过节还常常送来热气腾腾的手工水饺。

Zhè wèi hé ǎi kě qīn de fáng dōng ē yí bù jǐn àn shí bāng zū kè jiǎn xiū jiā diàn, féng nián guò jié hái cháng cháng sòng lái rè qì téng téng de shǒu gōng shuǐ jiǎo.

“Bác chủ nhà hiền hậu và dễ mến này không chỉ sửa chữa bảo dưỡng đồ điện gia dụng đúng hẹn cho khách thuê, mà mỗi dịp lễ tết còn thường xuyên mang sang biếu những đĩa sủi cảo tự tay làm nóng hổi.”

Bộ: 戶 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

广大农民群众用勤劳的双手耕耘沃野田畴,筑牢了国家粮食安全的最坚实底线。

Guǎng dà nóng mín qún zhòng yòng qín láo de shuāng shǒu gēng yún wò yě tián chóu, zhù láo le guó jiā liáng shí ān quán de zuì jiān shí dǐ xiàn.

“Đông đảo bà con nông dân bằng đôi bàn tay cần cù chăm chỉ cày cấy trên những cánh đồng màu mỡ, đã dựng xây nên phòng tuyến vững chắc nhất cho an ninh lương thực quốc gia.”

Bộ: 冖 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →