口译员
Minh họa từ vựng 口译员
kǒuyì yuán HÁN VIỆT: KHẨU DỊCH VIÊN

口译员: thông dịch viên

thông dịch viên

Nét viết & luyện viết chữ 口译员

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 口

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên có miệng KHẨU (口) vuông tròn Dưới thêm bảo BỐI (贝) sắt son một lòng Thành viên góp sức lập công Nhân viên mẫn cán ước mong vẹn toàn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

口
kǒu KHẨU

miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
译
yì DỊCH

dịch; phiên dịch

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
员
yuán VIÊN

thành viên, nhân viên, cán bộ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) vuông tròn Dưới thêm bảo BỐI (贝) sắt son một lòng Thành viên góp sức lập công Nhân viên mẫn cán ước mong vẹn toàn.”

Câu ví dụ với từ “口译员”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是一名专业口译员。

Tā shì yī míng zhuān yè kǒu yì yuán

“Anh ấy là một phiên dịch viên chuyên nghiệp”

Từ “口译员” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →