警官: sĩ quan cảnh sát, cảnh quan cảnh sát
Nghĩa tiếng Anh (English): police officer, police captain
Nét viết & luyện viết chữ 警官
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢNH (警): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 19 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC) + 言 (NGÔN). Từ ghép HSK: 警察 (CẢNH SÁT: cảnh sát, công an), 警告 (CẢNH CÁO: cảnh cáo, cảnh báo nghiêm khắc; lời cảnh cáo), 警惕 (CẢNH THÍCH: cảnh giác, đề cao cảnh giác).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
canh gác, canh gác; báo động, báo động
Chữ CẢNH (警): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 19 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC) + 言 (NGÔN). Từ ghép HSK: 警察 (CẢNH SÁT: cảnh sát, công an), 警告 (CẢNH CÁO: cảnh cáo, cảnh báo nghiêm khắc; lời cảnh cáo), 警惕 (CẢNH THÍCH: cảnh giác, đề cao cảnh giác).
quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước
Câu thơ nhớ chữ: “Trên MIÊN mái phủ uy nghiêm, Dưới hình bậc cấp nối liền trước sau. Chữ QUAN gánh vác công hầu, Chăm lo dân chúng dài lâu thái bình.”
Chữ QUAN (官) là chữ hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà lớn nơi công sở), phía dưới là chữ ĐOI/PHỤ cổ (峊 - hình nhiều gò đất hoặc nhiều người dân quây quần). Nghĩa gốc của chữ là tòa nhà công quyền nơi quản lý việc chung của đất nước, sau đó dùng để chỉ người nắm giữ chức trách phục vụ nhân dân (quan viên, công chức) và các cơ quan trọng yếu trên cơ thể người (ngũ quan).
Câu ví dụ với từ “警官”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国家前沿大科学装置核心安全保卫工作中,青年警官们以严谨负责的态度全天候守护着科研重地安全。
Zài guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì hé xīn ān quán bǎo wèi gōng zuò zhōng, qīng nián jǐng guān men yǐ yán jǐn fù zé de tài dù quán tiān hòu shǒu hù zhe kē yán zhòng dì ān quán.
“Trong công tác bảo vệ an toàn cốt lõi thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia, các sĩ quan cảnh sát cảnh quan trẻ tuổi bằng thái độ trách nhiệm nghiêm cẩn đã bảo vệ an toàn trọng địa nghiên cứu khoa học suốt 24/7.”
In safeguarding mega-facilities, young police officers protect critical research sites around the clock with dedication.
Từ “警官” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 警官 (jǐngguān)
警官 (jǐngguān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “警官” có phiên âm Pinyin là “jǐngguān”, âm Hán Việt là “CẢNH QUAN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sĩ quan cảnh sát, cảnh quan cảnh sát” (tiếng Anh: police officer, police captain).
Chữ 警官 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “警官” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.