Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#1 HSK 6 Danh từ

在重大软件系统升级出现未知异常时,必须立刻启用冷热切换容灾机制进行快速应急补救与业务恢复。

Zài zhòng dà ruǎn jiàn xì tǒng shēng jí chū xiàn wèi zhī yì cháng shí, bì xū lì kè qǐ yòng lěng rè qiè huàn róng zāi jī zhì jìn xíng kuài sù yìng jí bǔ jiù yǔ yè wù huī fù.

“Khi việc nâng cấp hệ thống phần mềm trọng đại xuất hiện sự cố bất thường chưa biết trước, bắt buộc phải kích hoạt ngay cơ chế chuyển đổi dự phòng nóng lạnh để khắc phục sự cố khẩn cấp nhanh chóng và khôi phục hoạt động nghiệp vụ.”

Bộ: 衣 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Động từ

各族少年儿童在阳光明媚的现代化校园里健康快乐成长,沐浴着党和国家关怀关爱的温暖阳光。

Gè zú shào nián ér tóng zài yáng guāng míng mèi de xiàn dài huà xiào yuán lǐ jiàn kāng kuài lè chéng zhǎng, mù yù zhe dǎng hé guó jiā guān huái guān ài de wēn nuǎn yáng guāng.

“Thiếu nhi các dân tộc bên trong khuôn viên trường học hiện đại rực rỡ ánh nắng mặt trời đang lớn khôn khỏe mạnh và vui tươi, đắm mình đón nhận ánh nắng ấm áp của sự quan tâm chăm sóc từ Đảng và Nhà nước.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

利用多模态人工智能医学影像辅助诊断系统,基层医生能够以极高准确率实现早期肺癌的快速智能筛查。

Lì yòng duō mó tài rén gōng zhì néng yī xué yǐng xiàng fǔ zhù zhěn duàn xì tǒng, jī céng yī shēng néng gòu yǐ jí gāo zhǔn què lǜ shí xiàn zǎo qī fèi ái de kuài sù zhì néng shāi chá.

“Nhờ vào hệ thống chẩn đoán hỗ trợ hình ảnh y tế bằng trí tuệ nhân tạo đa phương thức, các bác sĩ tuyến cơ sở có thể thực hiện sàng lọc thông minh nhanh chóng ung thư phổi giai đoạn sớm với độ chuẩn xác cực cao.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

国家级非遗中药传统炮制技艺讲究“炮制虽繁必不敢省人工”,每一丸传统经典安宫牛黄丸都凝聚着老药工的匠心心血。

Guó jiā jí fēi yí zhōng yào chuán tǒng páo zhì jì yì jiǎng jiū "páo zhì suī fán bì bù gǎn shěng rén gōng ", měi yī wán chuán tǒng jīng diǎn ān gōng niú huáng wán dōu níng jù zhe lǎo yào gōng de jiàng xīn xīn xuè.

“Kỹ nghệ bào chế thuốc Đông y truyền thống di sản phi vật thể quốc gia vô cùng coi trọng phương châm 'Bào chế dẫu phức tạp tuyệt không dám bớt nhân công', từng viên thuốc hoàn An Cung Ngưu Hoàng Hoàn kinh điển truyền thống đều kết tinh tâm huyết và tay nghề khéo léo của người thợ thuốc già.”

#18 HSK 2 Danh từ

医生叮嘱患者严格按照处方剂量温水送服药片,切勿擅自增减药量。

Yī shēng dīng zhǔ huàn zhě yán gé àn zhào chǔ fāng jì liàng wēn shuǐ sòng fú yào piàn, qiè wù shàn zì zēng jiǎn yào liàng.

“Bác sĩ dặn dò bệnh nhân uống viên thuốc thuốc viên bằng nước ấm đúng theo liều lượng đơn thuốc nghiêm ngặt, tuyệt đối không được tự ý tăng giảm lượng thuốc.”

Bộ: 艸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

在极其复杂的多器官联合移植重大手术中,资深麻醉医学专家全程精准调控患者生命体征与麻醉深度。

Zài jí qí fù zá de duō qì guān lián hé yí zhí zhòng dà shǒu shù zhōng, zī shēn má zuì yī xué zhuān jiā quán chéng jīng zhǔn tiáo kòng huàn zhě shēng mìng tǐ zhēng yǔ má zuì shēn dù.

“Trong ca đại phẫu thuật ghép liên hợp nhiều nội tạng vô cùng phức tạp, các chuyên gia y học gây mê hồi sức lão thành đã điều chỉnh chuẩn xác toàn quy trình các dấu hiệu sinh tồn cùng độ sâu gây mê của người bệnh nhân.”

Bộ: 麻 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

国家全面开展适龄儿童免疫规划疫苗免费接种注射工作,构筑起阻断严重传染病传播的坚固人群免疫屏障。

Guó jiā quán miàn kāi zhǎn shì líng ér tóng miǎn yì guī huà yì miáo miǎn fèi jiē zhǒng zhù shè gōng zuò, gòu zhù qǐ zǔ duàn yán zhòng chuán rǎn bìng chuán bō de jiān gù rén qún miǎn yì píng zhàng.

“Nhà nước triển khai toàn diện công tác tiêm chủng tiêm chích vắc-xin miễn phí trong chương trình tiêm chủng mở rộng cho trẻ em trong độ tuổi quy định, xây dựng nên tấm lá chắn miễn dịch cộng đồng kiên cố ngăn chặn sự lây lan của các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →