吸入器: thiết bị hít khí
Nét viết & luyện viết chữ 吸入器
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẤP (吸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 吸收 (HẤP THU: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp), 吸取 (HẤP THỦ: rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hút, hít vào; thu hút
Chữ HẤP (吸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 吸收 (HẤP THU: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp), 吸取 (HẤP THỦ: rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).
vào, bước vào, tiến nhập; nhập vào
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”
Chữ NHẬP (入) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn có hình dáng nhọn như đầu mũi tên hoặc rễ cây đâm xuyên xuống lòng đất để biểu thị sự tiến vào bên trong. Sang chữ Khải, hai nét phẩy mác giao nhau tựa hình dáng con người hơi cúi đầu khi bước qua ngưỡng cửa vào nhà. Chữ mang ý nghĩa đi vào, gia nhập và tiếp thu, nhắc nhở con người muốn hòa nhập vào tập thể cần giữ thái độ khiêm nhường, lễ độ.
đồ dùng; dụng cụ; thiết bị
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”
Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.
Câu ví dụ với từ “吸入器”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 吸入器.
Từ “吸入器” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn