检疫: kiểm dịch; cách ly y tế
Nét viết & luyện viết chữ 检疫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỂM (检, phồn thể: 檢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 检验 (KIỂM NGHIỆM: kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kiểm dịch; cách ly y tế
Chữ KIỂM (检, phồn thể: 檢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 检验 (KIỂM NGHIỆM: kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
bệnh dịch; dịch bệnh
Chữ DỊCH (疫): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 免疫 (MIỄN DỊCH: miễn dịch, hệ miễn dịch; tạo miễn dịch).
Câu ví dụ với từ “检疫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
入境旅客需接受检疫。
rùjìng lǚkè xū jiēshòu jiǎnyì.
“Hành khách nhập cảnh phải chịu kiểm dịch.”
这批货物正在检疫中。
zhè pī huòwù zhèngzài jiǎnyì zhōng.
“Lô hàng này đang được kiểm dịch.”
Từ “检疫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 检疫 (jiǎnyì)
检疫 (jiǎnyì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “检疫” có phiên âm Pinyin là “jiǎnyì”, âm Hán Việt là “KIỂM DỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kiểm dịch; cách ly y tế”.
Chữ 检疫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “检疫” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.