诊断 Phồn thể: 診斷
Minh họa từ vựng 诊断 (zhěn duàn)
zhěn duàn HÁN VIỆT: CHẨN ĐOẠN

诊断: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật

chẩn đoán chẩn đoán bệnh tật

Nghĩa tiếng Anh (English): to diagnose, diagnosis

Nét viết & luyện viết chữ 诊断

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 诊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHẨN (诊, phồn thể: 診): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 门诊 (MÔN CHẨN: khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

诊
zhěn CHẨN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khám bệnh; kiểm tra sức khoẻ; xem bệnh; chẩn bệnh

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ CHẨN (诊, phồn thể: 診): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 门诊 (MÔN CHẨN: khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện).

断
duàn ĐOẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết

Bộ 斤 (BỘ CÂN • 4 nét): Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ ĐOẠN (断, phồn thể: 斷): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 11 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 判断 (PHÁN ĐOẠN: phán đoán, nhận định, đánh giá), 不断 (BẤT ĐOẠN: không ngừng, liên tục, liên miên), 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 断定 (ĐOẠN ĐỊNH: kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng).

Câu ví dụ với từ “诊断”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

利用多模态人工智能医学影像辅助诊断系统,基层医生能够以极高准确率实现早期肺癌的快速智能筛查。

Lì yòng duō mó tài rén gōng zhì néng yī xué yǐng xiàng fǔ zhù zhěn duàn xì tǒng, jī céng yī shēng néng gòu yǐ jí gāo zhǔn què lǜ shí xiàn zǎo qī fèi ái de kuài sù zhì néng shāi chá.

“Nhờ vào hệ thống chẩn đoán hỗ trợ hình ảnh y tế bằng trí tuệ nhân tạo đa phương thức, các bác sĩ tuyến cơ sở có thể thực hiện sàng lọc thông minh nhanh chóng ung thư phổi giai đoạn sớm với độ chuẩn xác cực cao.”

Using multimodal AI medical imaging diagnosis systems, primary doctors can achieve rapid screening of early-stage lung cancer.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“诊断”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhěn duàn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “诊断” (chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật - CHẨN ĐOẠN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "诊断" (chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật) is crucial.

Từ “诊断” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 诊断 (zhěn duàn)

诊断 (zhěn duàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “诊断” có phiên âm Pinyin là “zhěn duàn”, âm Hán Việt là “CHẨN ĐOẠN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật” (tiếng Anh: to diagnose, diagnosis).

Chữ 诊断 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “诊断” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2022-11-28T18:33:14+07:00