丸: viên thuốc (hoàn), viên tròn (lượng từ/danh từ)
Nghĩa tiếng Anh (English): pill, bolus, pellet, small ball
Nét viết & luyện viết chữ 丸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (3 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÀN (丸): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 3 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
viên thuốc (hoàn), viên tròn (lượng từ/danh từ)
Chữ HOÀN (丸): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 3 nét.
Câu ví dụ với từ “丸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家级非遗中药传统炮制技艺讲究“炮制虽繁必不敢省人工”,每一丸传统经典安宫牛黄丸都凝聚着老药工的匠心心血。
Guó jiā jí fēi yí zhōng yào chuán tǒng páo zhì jì yì jiǎng jiū "páo zhì suī fán bì bù gǎn shěng rén gōng ", měi yī wán chuán tǒng jīng diǎn ān gōng niú huáng wán dōu níng jù zhe lǎo yào gōng de jiàng xīn xīn xuè.
“Kỹ nghệ bào chế thuốc Đông y truyền thống di sản phi vật thể quốc gia vô cùng coi trọng phương châm 'Bào chế dẫu phức tạp tuyệt không dám bớt nhân công', từng viên thuốc hoàn An Cung Ngưu Hoàng Hoàn kinh điển truyền thống đều kết tinh tâm huyết và tay nghề khéo léo của người thợ thuốc già.”
Heritage medicine preparation insists on meticulous craft, with every traditional classic pill embodying herbalist mastery.
深刻领悟“丸”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ wán ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “丸” (viên thuốc (hoàn), viên tròn (lượng từ/danh từ) - HOÀN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "丸" (viên thuốc (hoàn), viên tròn (lượng từ/danh từ)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “丸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 丸 (wán)
丸 (wán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “丸” có phiên âm Pinyin là “wán”, âm Hán Việt là “HOÀN”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “viên thuốc (hoàn), viên tròn (lượng từ/danh từ)” (tiếng Anh: pill, bolus, pellet, small ball).
Chữ 丸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “丸” có tổng cộng 3 nét viết, thuộc bộ thủ 丶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.