沐浴
Minh họa từ vựng 沐浴
mù yù HÁN VIỆT: MỘC DỤC

沐浴: tắm, đắm mình trong; đón nhận (ánh nắng, chính sách ấm áp)

tắm đắm mình trong đón nhận (ánh nắng chính sách ấm áp)

Nghĩa tiếng Anh (English): to bathe, to immerse, to bask in

Nét viết & luyện viết chữ 沐浴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 沐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỘC (沐): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 沐浴 (MỘC DỤC: tắm, đắm mình trong; đón nhận (ánh nắng, chính sách ấm áp)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

沐
mù yù MỘC DỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tắm, đắm mình trong; đón nhận (ánh nắng, chính sách ấm áp)

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ MỘC (沐): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 沐浴 (MỘC DỤC: tắm, đắm mình trong; đón nhận (ánh nắng, chính sách ấm áp)).

浴
yù DỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tắm

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ TAM CHẤM THỦY (Nước trong mát lành sạch sẽ.) 谷 BỘ CỐC (Thung lũng sâu có khe suối róc rách.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dòng suối mát tuôn giữa lũng sâu, Nước trong gột sạch hết muộn sầu. Tắm mát thân tâm tràn sức sống, Chữ Dục thanh thản ngước nhìn mây.”

Chữ DỤC (浴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tam chấm thủy (氵) bên cạnh chữ Cốc (谷 - thung lũng khe suối). Người xưa tắm mát bên khe suối chảy qua thung lũng hoang sơ, gột rửa đi mồ hôi bụi bặm sau ngày dài vất vả. Chữ DỤC còn mở rộng để chỉ việc tắm mình trong nắng ấm, trong tình yêu thương (Dục hỏa trùng sinh).

Câu ví dụ với từ “沐浴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

各族少年儿童在阳光明媚的现代化校园里健康快乐成长,沐浴着党和国家关怀关爱的温暖阳光。

Gè zú shào nián ér tóng zài yáng guāng míng mèi de xiàn dài huà xiào yuán lǐ jiàn kāng kuài lè chéng zhǎng, mù yù zhe dǎng hé guó jiā guān huái guān ài de wēn nuǎn yáng guāng.

“Thiếu nhi các dân tộc bên trong khuôn viên trường học hiện đại rực rỡ ánh nắng mặt trời đang lớn khôn khỏe mạnh và vui tươi, đắm mình đón nhận ánh nắng ấm áp của sự quan tâm chăm sóc từ Đảng và Nhà nước.”

Children grow healthily in modern campuses, basking in the warm sunshine of Party and state care.

Ví dụ #2

深刻领悟“沐浴”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ mù yù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “沐浴” (tắm, đắm mình trong - MỘC DỤC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "沐浴" (tắm, đắm mình trong) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “沐浴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →