麻醉: gây mê, thuốc gây mê y tế; làm mê muội
Nghĩa tiếng Anh (English): anesthesia, to anesthetize, narcotic
Nét viết & luyện viết chữ 麻醉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MA (麻): thuộc bộ MA (麻), gồm 11 nét, thành phần: 麻 (MA) + 广 (QUẢNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 麻烦 (MA PHIỀN: phiền phức, làm phiền, phiền toái), 麻痹 (MA TÝ: lơ là mất cảnh giác; tê liệt, bại liệt (thần kinh)), 麻木 (MA MỘC: tê dại, đờ đẫn; vô cảm trơ trọi trước nỗi đau), 麻醉 (MA TUÝ: gây mê, thuốc gây mê y tế; làm mê muội).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gây mê, thuốc gây mê y tế; làm mê muội
Chữ MA (麻): thuộc bộ MA (麻), gồm 11 nét, thành phần: 麻 (MA) + 广 (QUẢNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 麻烦 (MA PHIỀN: phiền phức, làm phiền, phiền toái), 麻痹 (MA TÝ: lơ là mất cảnh giác; tê liệt, bại liệt (thần kinh)), 麻木 (MA MỘC: tê dại, đờ đẫn; vô cảm trơ trọi trước nỗi đau), 麻醉 (MA TUÝ: gây mê, thuốc gây mê y tế; làm mê muội).
say, say sưa, say đắm; làm say đắm
Câu thơ nhớ chữ: “Bình rượu thơm lừng rót đầy Người say ngã gục ngất ngây tình nồng. Bên DẬU (酉) chữ TỐT (卒) nghiêng mình, Chữ TÚY (醉) say đắm nghĩa tình nước non.”
Chữ TÚY (醉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bình rượu (酉) và chữ Tốt (卒 - đến cùng, kiệt sức ngã gục). Uống rượu đến độ say mềm không gượng dậy nổi. Ngoài ra còn nghĩa say sưa đắm chìm trong cảnh sắc tươi đẹp.
Câu ví dụ với từ “麻醉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在极其复杂的多器官联合移植重大手术中,资深麻醉医学专家全程精准调控患者生命体征与麻醉深度。
Zài jí qí fù zá de duō qì guān lián hé yí zhí zhòng dà shǒu shù zhōng, zī shēn má zuì yī xué zhuān jiā quán chéng jīng zhǔn tiáo kòng huàn zhě shēng mìng tǐ zhēng yǔ má zuì shēn dù.
“Trong ca đại phẫu thuật ghép liên hợp nhiều nội tạng vô cùng phức tạp, các chuyên gia y học gây mê hồi sức lão thành đã điều chỉnh chuẩn xác toàn quy trình các dấu hiệu sinh tồn cùng độ sâu gây mê của người bệnh nhân.”
In complex multi-organ transplant surgeries, senior anesthesiologists precisely regulated patients' vitals and anesthesia depth.
深刻领悟“麻醉”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ má zuì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “麻醉” (gây mê, thuốc gây mê y tế - MA TUÝ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "麻醉" (gây mê, thuốc gây mê y tế) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “麻醉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 麻醉 (má zuì)
麻醉 (má zuì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “麻醉” có phiên âm Pinyin là “má zuì”, âm Hán Việt là “MA TUÝ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gây mê, thuốc gây mê y tế; làm mê muội” (tiếng Anh: anesthesia, to anesthetize, narcotic).
Chữ 麻醉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “麻醉” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 麻. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.