他一直保持身体健康。
tā yīzhí bǎochí shēntǐ jiànkāng.
“Anh ấy luôn giữ cơ thể khỏe mạnh.”
Chủ đề Y tế gồm 769 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他一直保持身体健康。
tā yīzhí bǎochí shēntǐ jiànkāng.
“Anh ấy luôn giữ cơ thể khỏe mạnh.”
医生建议做B超检查。
Yīshēng jiànyì zuò B chāo jiǎnchá.
“Bác sĩ đề nghị làm siêu âm.”
有些小病靠休息自愈。
yǒuxiē xiǎobìng kào xiūxi zìyù.
“Một số bệnh nhẹ chỉ cần nghỉ ngơi là tự khỏi.”
伤口感染引起了炎症。
shāngkǒu gǎnrǎn yǐnqǐ le yánzhèng.
“Vết thương bị nhiễm trùng dẫn đến tình trạng viêm nhiễm.”
她是产科医生,经验非常丰富。
tā shì chǎnkē yīshēng, jīngyàn fēicháng fēngfù.
“Cô ấy là bác sĩ sản khoa, kinh nghiệm vô cùng phong phú.”
摄像头拍下了整个过程。
shèxiàngtóu pāi xiàle zhěnggè guòchéng.
“Camera ghi lại toàn bộ quá trình.”
法律严格保护公民合法的私人财产所有权与个人信息隐私权不受任何非法侵犯。
Fǎ lǜ yán gé bǎo hù gōng mín hé fǎ de sī rén cái chǎn suǒ yǒu quán yǔ gè rén xìn xī yǐn sī quán bù shòu rèn hé fēi fǎ qīn fàn.
“Pháp luật bảo vệ nghiêm ngặt quyền sở hữu tài sản tư nhân hợp pháp và quyền riêng tư thông tin cá nhân của công dân không bị bất kỳ sự xâm phạm trái phép nào.”
过敏的人不能用青霉素。
guòmǐn de rén bùnéng yòng qīngméisù.
“Người bị dị ứng không thể dùng penicillin.”
脑震荡后,他感到头痛。
nǎo zhèndàng hòu, tā gǎndào tóutòng.
“Sau chấn động não, anh ấy cảm thấy đau đầu.”
他的拥抱抚慰了她的心。
tā de yǒngbào fǔwèile tā de xīn.
“Cái ôm của anh ấy xoa dịu trái tim cô ấy.”
医生进行穿刺取样。
Yīshēng jìnxíng chuāncì qǔyàng.
“Bác sĩ tiến hành chọc lấy mẫu.”
他报考了医学院。
tā bàokǎole yīxué yuàn.
“Anh ấy đã ghi danh vào trường y.”
医生给病人戴上氧气面罩。
Yīshēng gěi bìngrén dài shàng yǎngqì miànzhào.
“Bác sĩ cho bệnh nhân đeo mặt nạ oxy.”
脑脊液保护中枢神经系统。
nǎojǐyè bǎohù zhōngshū shénjīng xìtǒng.
“Dịch não tủy bảo vệ hệ thần kinh trung ương.”
中医常将苍耳用于治疗鼻炎。
zhōngyī cháng jiāng cāng ěr yòng yú zhìliáo bíyán.
“Đông y thường dùng ké đầu ngựa để điều trị viêm mũi.”
温度表有不同种类。
wēndùbiǎo yǒu bùtóng zhǒnglèi.
“Nhiệt kế có nhiều loại khác nhau.”
预后不良
yùhòu bùliáng
“Dự đoán bệnh tình không tốt.”
他决定去医院割包皮。
Tā juédìng qù yīyuàn gē bāopí.
“Anh ấy quyết định đi bệnh viện cắt bao quy đầu.”
新冠疫情让我们待在家。
xīnguān yìqíng ràng wǒmen dài zàijiā.
“Dịch COVID khiến chúng tôi ở nhà.”
医生今天帮我拆线了。
yīshēng jīntiān bāng wǒ chāi xiànle.
“Hôm nay bác sĩ tháo chỉ cho tôi.”
运动完回家先洗澡会觉得很舒服。
yùn dòng wán huí jiā xiān xǐ zǎo huì jué de hěn shū fú 。
“Đi tập về nhà tắm trước sẽ thấy rất dễ chịu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết