预后
Minh họa từ vựng 预后
yùhòu HÁN VIỆT: DỰ HẬU

预后: dự đoán bệnh tình; đoán trước bệnh tình; tiên lượng bệnh

dự đoán bệnh tình đoán trước bệnh tình tiên lượng bệnh

Nét viết & luyện viết chữ 预后

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 预

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

预
yùhòu DỰ HẬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dự đoán bệnh tình; đoán trước bệnh tình; tiên lượng bệnh

Bộ 乛 (BỘ ẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
乛 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).

后
hòu HẬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sau, phía sau; sau khi

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi, vách đá hoặc mái che phía trên.) 一 NHẤT (Nét ngang biểu thị mệnh lệnh hoặc ranh giới trước sau.) 口 KHẨU (Cái miệng ban truyền lời nói, hiệu lệnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vách HÁN che chở bên trên, Một lời miệng KHẨU vững bền ngôi cao. HẬU là phía trước phía sau, Sau này nhìn lại tự hào đường đi.”

Chữ HẬU (后) trong văn tự cổ là chữ hội ý chỉ bậc quân vương hoặc hoàng hậu dùng miệng (口) ban bố mệnh lệnh, sau được dùng làm chữ giản thể cho cả chữ HẬU (後 - phía sau, muộn hơn). Trong chữ HẬU (後) phồn thể, bộ XÍCH (彳 - bước chân) kết hợp với sợi dây tơ nhỏ trói chân khiến bước đi chậm lại và lùi về phía sau. Ngày nay, chữ HẬU vừa chỉ vị trí phía sau, thời gian tương lai ('sau này'), vừa chỉ Hoàng hậu.

Câu ví dụ với từ “预后”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

预后不良

yùhòu bùliáng

“Dự đoán bệnh tình không tốt.”

Từ “预后” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →