嗓子疼: đau họng
Nét viết & luyện viết chữ 嗓子疼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẢNG (嗓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 嗓子 (TẢNG TỬ: cổ họng, giọng nói).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cổ họng; cuống họng
Chữ TẢNG (嗓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 嗓子 (TẢNG TỬ: cổ họng, giọng nói).
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
đau đớn; yêu thương xót xa
Chữ ĐỐNG (疼): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 疼爱 (ĐỐNG ÁI: thương yêu, yêu quý, cưng chiều), 心疼 (TÂM ĐỐNG: xót xa, đau lòng thương xót).
Câu ví dụ với từ “嗓子疼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我嗓子疼,今天不能唱歌。
wǒ sǎngziténg, jīntiān bùnéng chànggē.
“Tôi đau họng, hôm nay không hát được.”
嗓子疼得说不出话。
sǎngziténg dé shuō bu chū huà.
“Họng đau tới mức không nói được.”
Từ “嗓子疼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嗓子疼 (sǎngziténg)
嗓子疼 (sǎngziténg) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “嗓子疼” có phiên âm Pinyin là “sǎngziténg”, âm Hán Việt là “TẢNG TỬ ĐÔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đau họng”.
Chữ 嗓子疼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “嗓子疼” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.