痂
Minh họa từ vựng 痂 (jiā)
jiā HÁN VIỆT: GIÀ

痂: vảy; mày (trên chỗ bị thương hoặc mụn nhọt)

vảy mày (trên chỗ bị thương hoặc mụn nhọt)

Nét viết & luyện viết chữ 痂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 痂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÀ (痂): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

痂
jiā GIÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vảy; mày (trên chỗ bị thương hoặc mụn nhọt)

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ GIÀ (痂): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “痂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

伤口结痂了,别扒掉它!

shāngkǒu jié jiāle, bié bā diào tā!

“Vết thương đã đóng vảy rồi, đừng bóc nó ra!”

Ví dụ #2

伤口上有厚厚的疮痂。

Shāngkǒu shàng yǒu hòu hòu de chuāngjiā.

“Trên vết thương có lớp vảy dày.”

Từ “痂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 痂 (jiā)

痂 (jiā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “痂” có phiên âm Pinyin là “jiā”, âm Hán Việt là “GIÀ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vảy; mày (trên chỗ bị thương hoặc mụn nhọt)”.

Chữ 痂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “痂” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-07-04T18:47:12+07:00