骇人听闻 Phồn thể: 駭人聽聞
Minh họa từ vựng 骇人听闻
hàiréntīngwén HÁN VIỆT: HÃI NHÂN THÍNH VĂN

骇人听闻: kinh hoàng rùng rợn, rợn người nghe mà kinh sợ

kinh hoàng rùng rợn rợn người nghe mà kinh sợ

Nghĩa tiếng Anh (English): appalling, shocking, hair-raising, horrifying

Nét viết & luyện viết chữ 骇人听闻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 骇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

骇
hài HÃI

kinh hãi; kinh sợ; sợ hãi; rợn; rởn; sởn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
人
rén NHÂN

người

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

听
tīng THÍNH

nghe

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng kề tai gõ rìu cân Lắng nghe thấu suốt muôn phần chân tâm. Bên KHẨU (口) bộ CÂN (斤) tỏ tường, Chữ THÍNH (听) lắng nghe bốn phương thuận hòa.”

闻
wén VĂN

ngửi; nghe thấy; tin tức, danh tiếng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cửa khép hờ ngóng phương xa, Áp tai lắng tiếng gió bao la. Nghe muôn tin tức từ trăm ngả, Chữ Văn hiểu biết rạng sơn hà.”

Câu ví dụ với từ “骇人听闻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家网络安全部门凭借完全自主大模型防御系统,成功挫败了境外间谍组织企图瘫痪国家核心科研电网的骇人听闻恶意破坏图谋。

Guó jiā wǎng luò ān quán bù mén píng jiè wán quán zì zhǔ dà mó xíng fáng yù xì tǒng, chéng gōng cuò bài le jìng wài jiān dié zǔ zhī qǐ tú tān huàn guó jiā hé xīn kē yán diàn wǎng de hài rén tīng wén è yì pò huài tú móu.

“Cơ quan an ninh mạng quốc gia dựa vào hệ thống phòng thủ mô hình lớn hoàn toàn tự chủ đã đập tan thành công mưu đồ phá hoại ác ý kinh hoàng rùng rợn rợn người nghe mà kinh sợ của tổ chức gián điệp nước ngoài định làm tê liệt lưới điện nghiên cứu khoa học cốt lõi quốc gia.”

Cybersecurity defenders thwarted appalling plots by foreign spies to paralyze core research power grids.

Từ “骇人听闻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →