瘾头
Minh họa từ vựng 瘾头
yǐntóu HÁN VIỆT: ẨN ĐẦU

瘾头: mức độ nghiện

mức độ nghiện

Nét viết & luyện viết chữ 瘾头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瘾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ẨN (瘾, phồn thể: 癮): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 过瘾 (QUÁ ẨN: đã đời, thỏa thích, cực kỳ sướng mắt/sướng tai), 上瘾 (THƯỢNG ẨN: nghiện, say mê mê mẩn khó dứt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瘾
yǐn ẨN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghiện; ghiền

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ ẨN (瘾, phồn thể: 癮): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 过瘾 (QUÁ ẨN: đã đời, thỏa thích, cực kỳ sướng mắt/sướng tai), 上瘾 (THƯỢNG ẨN: nghiện, say mê mê mẩn khó dứt).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 5 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu ví dụ với từ “瘾头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你们下棋的瘾头儿可真不小。

nǐmen xiàqí de yǐntóu érkězhēn bùxiǎo。

“Mức độ ghiền đánh cờ của các anh quả không nhỏ.”

Từ “瘾头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →