Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề sức khỏe
#2 HSK 6 Danh từ

多学科顶尖医学专家组通过远程高清医疗会诊系统,精准研判危重症患者病情并制定最优手术方案。

Duō xué kē dǐng jiān yī xué zhuān jiā zǔ tōng guò yuǎn chéng gāo qīng yī liáo huì zhěn xì tǒng, jīng zhǔn yán pàn wēi zhòng zhèng huàn zhě bìng qíng bìng zhì dìng zuì yōu shǒu shù fāng àn.

“Hội đồng chuyên gia y học hàng đầu đa ngành học thông qua hệ thống hội chẩn y tế từ xa độ nét cao đã nhận định đánh giá chuẩn xác diễn biến bệnh tình tình trạng bệnh của bệnh nhân nguy kịch và xây dựng phương án phẫu thuật tối ưu.”

Bộ: 疒 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 2 Động từ

经过医护人员半个多月的精心治疗与悉心照料,康复后的患者今天顺利办理了出院手续。

Jīng guò yī hù rén yuán bàn gè duō yuè de jīng xīn zhì liáo yǔ xī xīn zhào liào, kāng fù hòu de huàn zhě jīn tiān shùn lì bàn lǐ le chū yuàn shǒu xù.

“Trải qua hơn nửa tháng được các y bác sĩ tận tình điều trị và chăm sóc chu đáo, người bệnh sau khi hồi phục hôm nay đã thuận lợi làm thủ tục ra viện xuất viện.”

Bộ: 凵 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
窜稀
cuàn xī THOÁN HI

tiêu chảy

他吃坏了肚子,开始窜稀。

Tā chī huài le dùzi, kāishǐ cuàn xī.

“Anh ấy ăn phải đồ không tốt, bắt đầu bị tiêu chảy.”

Bộ: 穴 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →