冠脉
Minh họa từ vựng 冠脉 (guān mài)
guān mài HÁN VIỆT: QUAN MẠCH

冠脉: hình vành

hình vành

Nét viết & luyện viết chữ 冠脉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 冠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁN (冠): thuộc bộ MỊCH (冖), gồm 9 nét, thành phần: 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 冠军 (QUÁN QUÂN: quán quân, nhà vô địch).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

冠
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mũ, vương miện, mũ đội đầu

Bộ 冖 (BỘ MỊCH • 2 nét): Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.
Thành phần cấu tạo chữ:
冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ QUÁN (冠): thuộc bộ MỊCH (冖), gồm 9 nét, thành phần: 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 冠军 (QUÁN QUÂN: quán quân, nhà vô địch).

脉
guān mài QUAN MẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình vành

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ MẠCH (脉, phồn thể: 脈): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 动脉 (ĐỘNG MẠCH: động mạch; mạch máu giao thông chính), 脉搏 (MẠCH BÁC: mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại), 山脉 (SƠN MẠCH: dãy núi, rặng núi non trùng điệp).

Câu ví dụ với từ “冠脉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 冠脉.

Từ “冠脉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 冠脉 (guān mài)

冠脉 (guān mài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “冠脉” có phiên âm Pinyin là “guān mài”, âm Hán Việt là “QUAN MẠCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hình vành”.

Chữ 冠脉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “冠脉” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 冖. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-04-20T07:03:18+07:00