淤青
Minh họa từ vựng 淤青
yūqīng HÁN VIỆT: Ứ THANH

淤青: vết bầm; vết bầm tím

vết bầm vết bầm tím

Nét viết & luyện viết chữ 淤青

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 淤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Ứ (淤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

淤
yūqīng Ứ THANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vết bầm; vết bầm tím

Bộ 水 (BỘ THỦY • 11 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ Ứ (淤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ).

青
qīng THANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xanh (xanh lá cây, xanh lam, xanh đen); thanh niên

Bộ 青 (BỘ THANH • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
青 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên mầm SINH (生) mọc tốt tươi, Dưới chữ ĐAN (丹) giếng ngời ngời sắc trong. Màu THANH (青) biếc cả non sông, Tuổi trẻ rực rỡ ước mong vươn mình.”

Chữ THANH (青) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là chữ SINH (生 - cây cỏ nảy mầm) và phía dưới là chữ ĐAN (丹 - miệng giếng khai thác khoáng thạch màu xanh lam, sang Khải thư biến thành hình giống bộ NGUYỆT 月). Sự hòa quyện giữa sắc xanh tươi của mầm cây và sắc khoáng thạch tạo nên chữ THANH (青) chỉ màu xanh thiên nhiên (xanh lục, xanh lam, đen huyền). Từ sắc xanh tràn đầy nhựa sống của mùa xuân, chữ còn biểu trưng cho tuổi trẻ THANH XUÂN tươi đẹp.

Câu ví dụ với từ “淤青”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她的脸上有几个淤青。

tā de liǎn shàng yǒu jǐ gè yūqīng.

“Cô ấy có vài vết bầm trên mặt.”

Ví dụ #2

她的脚踝上有个淤青。

tā de jiǎohuái shàng yǒu gè yūqīng.

“Cổ chân cô ấy có một vết bầm.”

Từ “淤青” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →