复吸: Tái nghiện: quay lại hút thuốc hoặc lạm dụng ma túy
Nét viết & luyện viết chữ 复吸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Tái nghiện: quay lại hút thuốc hoặc lạm dụng ma túy
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
hút, hít vào; thu hút
Chữ HẤP (吸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 吸收 (HẤP THU: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp), 吸取 (HẤP THỦ: rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).
Câu ví dụ với từ “复吸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
复吸率需要降低。
Fù xī lǜ xūyào jiàngdī.
“Cần giảm tỷ lệ tái nghiện.”
Từ “复吸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn