乳糜泻
Minh họa từ vựng 乳糜泻
rǔmí xiè HÁN VIỆT: NHŨ MI TẢ

乳糜泻: Bệnh Celiac

Bệnh Celiac

Nét viết & luyện viết chữ 乳糜泻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 乳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Móng tay ấp ủ đứa con thơ, Bầu sữa ngọt ngào vạn ước mơ. Công mẹ nuôi con như trời biển, Khắc ghi ơn nặng mãi tôn thờ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

乳
rǔ NHŨ

sinh sản; sinh đẻ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Móng tay ấp ủ đứa con thơ, Bầu sữa ngọt ngào vạn ước mơ. Công mẹ nuôi con như trời biển, Khắc ghi ơn nặng mãi tôn thờ.”

糜
mí MY

cháo, cháo; cơm nghiền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
泻
rǔmí xiè NHŨ MI TẢ

Bệnh Celiac

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “乳糜泻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他被诊断出患有乳糜泻。

Tā bèi zhěnduàn chū huàn yǒu rǔmí xiè.

“Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh Celiac.”

Từ “乳糜泻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →