疣赘: thừa thãi
Nét viết & luyện viết chữ 疣赘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VƯU (疣): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cục u; khối u; hột cơm (trên da đầu, mặt, lưng...)
Chữ VƯU (疣): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ).
thừa thãi
Chữ CHUẾ (赘, phồn thể: 贅): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét (10 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “疣赘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 疣赘.
Từ “疣赘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn