档口: lúc quan trọng; thời điểm then chốt
Nét viết & luyện viết chữ 档口
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÁNG (档, phồn thể: 檔): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 高档 (CAO ĐÁNG: cao cấp, sang trọng, thượng hạng), 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 档案 (ĐÁNG ÁN: hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư), 档次 (ĐÁNG THỨ: đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hồ sơ, cấp bậc, số xe, bạn đồng hành (dàng); thanh ngang, giá kệ (dǎng)
Chữ ĐÁNG (档, phồn thể: 檔): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 高档 (CAO ĐÁNG: cao cấp, sang trọng, thượng hạng), 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 档案 (ĐÁNG ÁN: hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư), 档次 (ĐÁNG THỨ: đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)
Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
Câu ví dụ với từ “档口”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 档口.
Từ “档口” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn