辈分: hàng; lứa; thế hệ; vai vế; thứ bậc (trong gia đình hoặc dòng họ)
Nét viết & luyện viết chữ 辈分
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỐI (辈, phồn thể: 輩): thuộc bộ XA (車), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 非 (PHI) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 一辈子 (NHẤT BỐI TỬ: cả đời, một đời, suốt đời), 长辈 (TRƯỞNG BỐI: bậc trưởng bối, người bề trên trong gia đình).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thế hệ, đời, lớp người
Chữ BỐI (辈, phồn thể: 輩): thuộc bộ XA (車), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 非 (PHI) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 一辈子 (NHẤT BỐI TỬ: cả đời, một đời, suốt đời), 长辈 (TRƯỞNG BỐI: bậc trưởng bối, người bề trên trong gia đình).
chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”
Chữ PHÂN (分) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - tách ra hai phía) ở trên và bộ ĐAO (刀 - con dao) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một lưỡi dao ở giữa cắt rời vật thể sang hai bên một cách dứt khoát. Từ nghĩa gốc là chia cắt, phân tách, chữ mở rộng thành nghĩa phân biệt, đơn vị đo thời gian (phút) và danh từ "phận" (bổn phận, duyên phận) khi đọc ở thanh bốn.
Câu ví dụ với từ “辈分”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我跟你是同一辈分的。
wǒ gēn nǐ shì tóng yī bèifen de.
“Tôi và bạn cùng một vai vế.”
这个称呼不符合辈分。
zhège chēnghu bù fúhé bèifen.
“Cách xưng hô này không hợp vai vế.”
Từ “辈分” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn