娜娜
Minh họa từ vựng 娜娜
nà nà HÁN VIỆT: NA NA

娜娜: Nana (tiểu thuyết năm 1880 của Émile Zola)

Nana (tiểu thuyết năm 1880 của Émile Zola)

Nét viết & luyện viết chữ 娜娜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 娜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NA (娜): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

娜
nuó NA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mềm mại; đẹp đẽ (tư thái)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 9 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ NA (娜): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “娜娜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

娜娜坐在窗边看书。

nà nà zuò zài chuāng biān kàn shū.

“Nana ngồi ở bên cửa sổ đọc sách.”

Từ “娜娜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →