姐姐
Minh họa từ vựng 姐姐
jiě jie HÁN VIỆT: TỶ TỶ

姐姐: chị gái

chị gái

Nghĩa tiếng Anh (English): elder sister

Nét viết & luyện viết chữ 姐姐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 姐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên bàn thờ cúng tổ tiên Chị gái thay mẹ vẹn tuyền tình thâm. Bên NỮ (女) chữ THẢ (且) dịu hiền, Chữ TỶ (姐) săn sóc giữ yên cửa nhà.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

姐
jiě TỶ

chị gái (tỷ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên bàn thờ cúng tổ tiên Chị gái thay mẹ vẹn tuyền tình thâm. Bên NỮ (女) chữ THẢ (且) dịu hiền, Chữ TỶ (姐) săn sóc giữ yên cửa nhà.”

Câu ví dụ với từ “姐姐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我姐姐很喜欢看书。

Wǒ jiějie hěn xǐhuan kàn shū.

“Chị gái tôi rất thích đọc sách.”

My older sister likes reading very much.

Ví dụ #2

我姐姐喜欢喝奶茶和吃甜点。

Wǒ jiějie xǐhuan hē nǎichá hé chī tiándiǎn.

“Chị gái tôi thích uống trà sữa và ăn đồ ngọt.”

My elder sister likes drinking milk tea and eating desserts.

Từ “姐姐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →