儿媳妇
Minh họa từ vựng 儿媳妇
érxífù HÁN VIỆT: NHI TỨC PHỤ

儿媳妇: con dâu

con dâu

Nét viết & luyện viết chữ 儿媳妇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 儿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.” — Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

儿
ér NHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trẻ em, con cái

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy bên trái mô phỏng dáng chân bước đi uyển chuyển.) 乚 ẤT (Nét sổ cong móc bên phải mô phỏng dáng chân đứa trẻ đang chập chững bước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”

Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.

媳
xí TỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vợ

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người phụ nữ đảm đang hiền hậu.) 息 CHỮ TỨC (Tự (mũi) trên Tâm (tim), hơi thở êm đềm nghỉ ngơi bình yên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người phụ nữ đến làm dâu Nghỉ ngơi yên ấm bên câu sum vầy. Bên NỮ (女) chữ TỨC (息) dịu hiền, Chữ TỨC (媳) hiếu thảo giữ yên gia đình.”

Chữ TỨC (媳) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Tức (息 - nghỉ ngơi, sinh sôi). Người con dâu bước vào nhà mang lại sinh khí mới, cùng người con trai duy trì hương hỏa dòng tộc và tạo chốn nghỉ ngơi yên ấm cho cả gia đình.

妇
fù PHỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phụ nữ; nữ; đàn bà; phụ

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người phụ nữ hiền thục vun vén tổ ấm.) 彐 / 帚 CÂY CHỔI QUÉT NHÀ (Cây chổi dọn dẹp nhà cửa ngăn nắp tinh tươm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người con gái tay cầm chổi Quét sạch bụi trần giữ tổ ấm êm. Bên NỮ (女) bộ KỆ (彐) tảo tần, Chữ PHỤ (妇) vun vén muôn phần ấm êm.”

Chữ PHỤ (妇/婦) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người phụ nữ (女) quỳ bên chiếc chổi quét nhà (帚). Nghĩa gốc là người phụ nữ tề gia nội trợ, giữ cho mái ấm luôn sạch sẽ, ấm áp và thuận hòa.

Câu ví dụ với từ “儿媳妇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的儿媳妇很勤快。

tā de érxífù hěn qínkuài.

“Con dâu của ông ấy rất chăm chỉ.”

Ví dụ #2

他的儿媳妇是医生。

tā de érxífù shì yīshēng.

“Con dâu của ông ấy là bác sĩ.”

Từ “儿媳妇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →