哥哥: anh trai
Nghĩa tiếng Anh (English): elder brother
Nét viết & luyện viết chữ 哥哥
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai chữ KHẢ (可) xếp tầng cao Hai miệng KHẨU (口) hát ngọt ngào yêu thương Anh trai che chở dặm trường CA CA vững chãi tấm gương gia đình.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
anh trai (huynh)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai chữ KHẢ (可) xếp tầng cao Hai miệng KHẨU (口) hát ngọt ngào yêu thương Anh trai che chở dặm trường CA CA vững chãi tấm gương gia đình.”
Câu ví dụ với từ “哥哥”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我哥哥是医生。
Wǒ gēge shì yīshēng.
“Anh trai tôi là bác sĩ.”
My older brother is a doctor.
我哥哥在北京的一家医院当医生。
Wǒ gēge zài Běijīng de yì jiā yīyuàn dāng yīshēng.
“Anh trai tôi làm bác sĩ ở một bệnh viện tại Bắc Kinh.”
My elder brother works as a doctor in a Beijing hospital.
Từ “哥哥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn