家人: người nhà, thành viên gia đình
Nghĩa tiếng Anh (English): family members, family
Nét viết & luyện viết chữ 家人
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mái nhà MIÊN (宀) ấm chở che, Dưới nuôi đàn lợn THỈ (豕) về sum vầy. Đàn bà thì phải nuôi heo, Thời vận còn nghèo nuôi chửa được trâu.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhà, gia đình
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN (宀) ấm chở che, Dưới nuôi đàn lợn THỈ (豕) về sum vầy. Đàn bà thì phải nuôi heo, Thời vận còn nghèo nuôi chửa được trâu.”
người
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”
Câu ví dụ với từ “家人”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
无论工作多么忙碌,我们都要多抽出时间陪伴身边的家人,关心他们的身心健康。
Wú lùn gōng zuò duō me máng lù, wǒ men dōu yào duō chōu chū shí jiān péi bàn shēn biān de jiā rén, guān xīn tā men de shēn xīn jiàn kāng.
“Bất kể công việc có bận rộn đến đâu, chúng ta đều phải dành nhiều thời gian hơn để bầu bạn với người nhà người thân trong gia đình, quan tâm đến sức khỏe thể chất và tinh thần của họ.”
No matter how busy work is, we should make time to accompany family members and care for their well-being.
Từ “家人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn