襁褓
Minh họa từ vựng 襁褓 (qiǎngbǎo)
qiǎngbǎo HÁN VIỆT: CƯỠNG BẢO

襁褓: quấn chũn; quấn nhộng; nhộng chũn (cho bé sơ sinh); tã bọc; tã lót

quấn chũn quấn nhộng nhộng chũn (cho bé sơ sinh) tã bọc tã lót

Nét viết & luyện viết chữ 襁褓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 襁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯỠNG (襁): thuộc bộ Y (衣), gồm 17 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

襁
qiǎngbǎo CƯỠNG BẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quấn chũn; quấn nhộng; nhộng chũn (cho bé sơ sinh); tã bọc; tã lót

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ CƯỠNG (襁): thuộc bộ Y (衣), gồm 17 nét.

褓
bǎo BẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vải quấn; thời thơ ấu

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ BẢO (褓): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét.

Câu ví dụ với từ “襁褓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她把宝宝放入襁褓里。

tā bǎ bǎobao fàngrù qiǎngbǎoli.

“Cô ấy đặt bé vào trong quấn chũn.”

Ví dụ #2

婴儿在襁褓中睡得很安稳。

yīng'ér zài qiǎngbǎo zhōng shuì de hěn ānwěn.

“Em bé ngủ rất ngon trong chiếc quấn nhộng.”

Từ “襁褓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 襁褓 (qiǎngbǎo)

襁褓 (qiǎngbǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “襁褓” có phiên âm Pinyin là “qiǎngbǎo”, âm Hán Việt là “CƯỠNG BẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quấn chũn; quấn nhộng; nhộng chũn (cho bé sơ sinh); tã bọc; tã lót”.

Chữ 襁褓 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “襁褓” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-03-06T19:52:41+07:00