外围设备
Minh họa từ vựng 外围设备 (wàiwéi shèbèi)
wàiwéi shèbèi HÁN VIỆT: NGOẠI VI THIẾT BỊ

外围设备: thiết bị ngoại vi

thiết bị ngoại vi

Nét viết & luyện viết chữ 外围设备

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 外

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.” — Chữ NGOẠI (外) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ TỊCH (夕 - đêm tối) ở bên trái và bộ BỐC (卜 - bói toán) ở bên phải. Sách Thuyết Văn Giải Tự giải thích rằng người xưa thường xem bói vào ban ngày; nếu gặp việc khẩn cấp phải gieo quẻ bói (BỐC) vào lúc đêm hôm (TỊCH) thì đó là việc nằm 'ngoài' thông lệ bình thường. Từ đó, chữ mang nghĩa là bên ngoài, phía ngoài, ngoại lệ và thế giới rộng lớn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

外
wài NGOẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bên ngoài

Bộ 夕 (BỘ TỊCH • 3 nét): Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, vầng trăng khuyết lúc hoàng hôn.) 卜 BỐC (Vết nứt trên mai rùa khi xem bói việc lành dữ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”

Chữ NGOẠI (外) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ TỊCH (夕 - đêm tối) ở bên trái và bộ BỐC (卜 - bói toán) ở bên phải. Sách Thuyết Văn Giải Tự giải thích rằng người xưa thường xem bói vào ban ngày; nếu gặp việc khẩn cấp phải gieo quẻ bói (BỐC) vào lúc đêm hôm (TỊCH) thì đó là việc nằm 'ngoài' thông lệ bình thường. Từ đó, chữ mang nghĩa là bên ngoài, phía ngoài, ngoại lệ và thế giới rộng lớn.

围
wéi VI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vây quanh, quây quanh, bao bọc

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 韦 VI (Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.)

Chữ VI (围, phồn thể: 圍): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét, thành phần: 囗 (VI) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 范围 (PHẠM VI: phạm vi, quy mô), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 围巾 (VI CÂN: khăn quàng cổ, khăn choàng), 围绕 (VI NHIỄU: xoay quanh, bám sát, quây quanh).

设
wàiwéi shèbèi NGOẠI VI THIẾT BỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thiết bị ngoại vi

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).

备
bèi BỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có; có đủ

Bộ 夂 (BỘ TRĨ • 3 nét): Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Bước chân đi lại, biến thể từ hình bàn tay rút tên.) 田 ĐIỀN (Thửa ruộng lúa vuông vức, biến thể từ hình bao đựng tên đầy ắp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.”

Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.

Câu ví dụ với từ “外围设备”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

打印机是常见的外围设备。

dǎyìnjī shì chángjiàn de wàiwéi shèbèi.

“Máy in là thiết bị ngoại vi phổ biến.”

Từ “外围设备” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 外围设备 (wàiwéi shèbèi)

外围设备 (wàiwéi shèbèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “外围设备” có phiên âm Pinyin là “wàiwéi shèbèi”, âm Hán Việt là “NGOẠI VI THIẾT BỊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thiết bị ngoại vi”.

Chữ 外围设备 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “外围设备” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 夕. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-01-20T20:18:06+07:00