安排
Minh họa từ vựng 安排
ān pái HÁN VIỆT: AN BÀI

安排: sắp xếp, bố trí

sắp xếp bố trí

Nghĩa tiếng Anh (English): to arrange, arrangement

Nét viết & luyện viết chữ 安排

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 安

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

安
ān AN

an toàn, yên ổn, bình an; lắp đặt; an cư

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.”

排
pái BÀI

xếp hàng; hàng, dãy (lượng từ); bài trừ xả

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “安排”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我安排了明天会议。

wǒ ān pái le míng tiān huì yì 。

“Tôi đã sắp xếp cuộc họp ngày mai.”

I arranged tomorrow's meeting.

Ví dụ #2

公司为新入职的员工安排了系统的岗前培训。

gōng sī wèi xīn rù zhí de yuán gōng ān pái le xì tǒng de gǎng qián péi xùn 。

“Công ty đã AN BÀI (sắp xếp) khóa đào tạo nghiệp vụ bài bản cho nhân viên mới.”

The company arranged systematic pre-job training for new employees.

Từ “安排” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →