退出
Minh họa từ vựng 退出
tuìchū HÁN VIỆT: THOÁI XUẤT

退出: rút lui, rút khỏi, thoái lui

rút lui rút khỏi thoái lui

Nghĩa tiếng Anh (English): to withdraw, to quit, to exit, to pull out

Nét viết & luyện viết chữ 退出

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 退

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ CẤN dừng chân đứng vững vàng, Bộ SƯỚC bước lùi chẳng vội sang. Biết tiến biết lùi tùy thời thế, Khiêm nhường một bước lòng thênh thang.” — Chữ THOÁI (退) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân di chuyển) và chữ CẤN (艮 - dừng lại, ngoảnh đầu nhìn lại). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh bàn chân đang bước đi nhưng gặp chướng ngại hoặc biết dừng lại để lùi về phía sau, đối lập với chữ TIẾN (进/進). Trong triết lý phương Đông, THOÁI (退) không phải là yếu hèn mà là sự tỉnh táo biết điểm dừng, lùi một bước để giữ mình an toàn và mở ra bầu trời rộng lớn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

退
tuì THOÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lùi, rút lui; trả lại, thoái lui

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ CẤN dừng chân đứng vững vàng, Bộ SƯỚC bước lùi chẳng vội sang. Biết tiến biết lùi tùy thời thế, Khiêm nhường một bước lòng thênh thang.”

Chữ THOÁI (退) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân di chuyển) và chữ CẤN (艮 - dừng lại, ngoảnh đầu nhìn lại). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh bàn chân đang bước đi nhưng gặp chướng ngại hoặc biết dừng lại để lùi về phía sau, đối lập với chữ TIẾN (进/進). Trong triết lý phương Đông, THOÁI (退) không phải là yếu hèn mà là sự tỉnh táo biết điểm dừng, lùi một bước để giữ mình an toàn và mở ra bầu trời rộng lớn.

出
chū XUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ra, xuất hiện

Bộ 屮 (BỘ TRIỆT • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”

Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.

Câu ví dụ với từ “退出”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

随着传统高耗能重污染落后产能的有序退出,绿色低碳高端先进制造业正在加速崛起。

Suí zhe chuán tǒng gāo hào néng zhòng wū rǎn luò hòu chǎn néng de yǒu xù tuì chū, lǜ sè dī tàn gāo duān xiān jìn zhì zào yè zhèng zài jiā sù jué qǐ.

“Cùng với việc rút lui rút khỏi có trật tự của các năng lực sản xuất lạc hậu ô nhiễm nặng tiêu tốn nhiều năng lượng truyền thống, ngành chế tạo tiên tiến cao cấp xanh ít phát thải carbon đang đẩy nhanh trỗi dậy.”

With backward high-emission capacities exiting in an orderly way, green advanced manufacturing is rising fast.

Từ “退出” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →