可录光盘
Minh họa từ vựng 可录光盘
kě lù guāngpán HÁN VIỆT: KHẢ LỤC QUANG BÀN

可录光盘: Đĩa cd-r

Đĩa cd-r

Nét viết & luyện viết chữ 可录光盘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 可

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.” — Chữ KHẢ (可) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng) và các nét khung bao ngoài giống chữ ĐINH (丁 - biến thể từ bộ KHẢO 丂 chỉ luồng hơi thở thoát ra thông suốt). Khi cái miệng (KHẨU) cất tiếng mà luồng hơi bật ra nhẹ nhàng, thuận lợi không bị tắc nghẽn, có nghĩa là hoàn toàn làm được, chấp thuận được. Từ đó, chữ KHẢ mang nghĩa là có thể, cho phép, đồng ý và dùng để khen ngợi những điều đáng yêu, đáng quý.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

可
kě KHẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có thể; quả là, thật là; nhưng mà

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丁 ĐINH/KHẢO (Nét ngang và móc sổ dẫn luồng hơi thở từ cổ họng vươn ra.) 口 KHẨU (Cái miệng mở ra phát âm thanh tán thành hoặc ca hát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.”

Chữ KHẢ (可) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng) và các nét khung bao ngoài giống chữ ĐINH (丁 - biến thể từ bộ KHẢO 丂 chỉ luồng hơi thở thoát ra thông suốt). Khi cái miệng (KHẨU) cất tiếng mà luồng hơi bật ra nhẹ nhàng, thuận lợi không bị tắc nghẽn, có nghĩa là hoàn toàn làm được, chấp thuận được. Từ đó, chữ KHẢ mang nghĩa là có thể, cho phép, đồng ý và dùng để khen ngợi những điều đáng yêu, đáng quý.

录
lù LỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ghi chép, ghi âm; tuyển dụng tuyển chọn

Bộ 彐 (BỘ KÝ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.) 氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).

光
guāng QUANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ánh sáng, quang; trơ trọi, hết sạch

Bộ ⺌ (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.”

Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.

盘
pán BÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đĩa, cái khay; đĩa (thức ăn - lượng từ); bàn cờ

Bộ 舟 (BỘ CHU • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ BÀN (盘, phồn thể: 盤): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盘子 (BÀN TỬ: cái đĩa, cái mâm), 光盘 (QUANG BÀN: đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)), 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).

Câu ví dụ với từ “可录光盘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 可录光盘.

Từ “可录光盘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →