数据库
Minh họa từ vựng 数据库
shù jù kù HÁN VIỆT: SỐ CỨ KHỐ

数据库: cơ sở dữ liệu (database)

cơ sở dữ liệu (database)

Nghĩa tiếng Anh (English): database

Nét viết & luyện viết chữ 数据库

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 数

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “数据库” (shù jù kù) có âm Hán Việt là “SỐ CỨ KHỐ”, thuộc bộ thủ 米, mang nghĩa chính là “cơ sở dữ liệu (database)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

数
shù / shǔ SỐ / SỔ

số, con số, toán học (shù); đếm, kể ra, bậc nhất (shǔ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
据
jù CỨ

căn cứ vào, theo như; chiếm giữ; bằng chứng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
库
kù KHỐ

kho, kho chứa, kho tàng; cơ sở dữ liệu (database)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “数据库”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

公司的核心业务数据都存储在云端数据库中。

gōng sī de hé xīn yè wù shù jù dōu cún chǔ zài yún duān shù jù kù zhōng 。

“Dữ liệu kinh doanh cốt lõi của công ty đều lưu trữ trong cơ sở dữ liệu đám mây.”

Từ “数据库” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →