雅虎通: Yahoo! messenger
Nét viết & luyện viết chữ 雅虎通
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mầm răng nhú cạnh chim chuy Lời ca tao nhã vần thơ dịu dàng. Bên NHA (牙) chim CHUY (隹) tung bay, Chữ NHÃ (雅) thanh lịch tháng ngày ngát hương.” — Chữ NHÃ (雅) là chữ hình thanh. Chữ NHÃ (雅) vốn là tên một phần trong Kinh Thi (Đại Nhã, Tiểu Nhã), khúc hát chuẩn mực cung đình. Ghép chữ Nha (牙) và bộ Chuy (隹 - chim sẻ). Nhã biểu thị cốt cách thanh tao, lời nói cử chỉ lịch thiệp và có chiều sâu thẩm mỹ.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Nhã (Tao nhã, nhã nhặn, thanh lịch, có phong thái trí thức Nho gia đĩnh đạc và tinh tế.).
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm răng nhú cạnh chim chuy Lời ca tao nhã vần thơ dịu dàng. Bên NHA (牙) chim CHUY (隹) tung bay, Chữ NHÃ (雅) thanh lịch tháng ngày ngát hương.”
Chữ NHÃ (雅) là chữ hình thanh. Chữ NHÃ (雅) vốn là tên một phần trong Kinh Thi (Đại Nhã, Tiểu Nhã), khúc hát chuẩn mực cung đình. Ghép chữ Nha (牙) và bộ Chuy (隹 - chim sẻ). Nhã biểu thị cốt cách thanh tao, lời nói cử chỉ lịch thiệp và có chiều sâu thẩm mỹ.
con hổ, cọp; dũng mãnh
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ HÔ (虍) vằn lưng, Dưới chân đứng vững giữa rừng uy nghi. Chữ HỔ (虎) chúa tể sơn khê, Oai phong dũng mãnh chẳng hề lùi chân.”
Chữ HỔ (虎) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa sống động hình ảnh con hổ chúa sơn lâm với cái miệng há rộng nhe nanh, tấm lưng đầy vằn vện và cái đuôi dài uyển chuyển. Đến chữ Khải hiện đại, phần trên là bộ HÔ (虍) giữ nguyên hình ảnh bộ da vằn của hổ, phần dưới là đôi chân đứng hiên ngang. Trong văn hóa Á Đông, chữ HỔ (虎) là biểu tượng của sức mạnh vô song, lòng dũng cảm và khí phách anh hùng.
thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
Câu ví dụ với từ “雅虎通”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我用雅虎通和朋友聊天。
Wǒ yòng yǎhǔ tōng hé péngyǒu liáotiān.
“Tôi dùng Yahoo! messenger để trò chuyện với bạn bè.”
Từ “雅虎通” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 雅虎通 (yǎhǔ tōng)
雅虎通 (yǎhǔ tōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “雅虎通” có phiên âm Pinyin là “yǎhǔ tōng”, âm Hán Việt là “NHÃ HỔ THÔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Yahoo! messenger”.
Chữ 雅虎通 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “雅虎通” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 隹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.