缆绳
Minh họa từ vựng 缆绳
lǎnshéng HÁN VIỆT: LÃM THẰNG

缆绳: dây neo; dây cáp; dây thừng (loại lớn)

dây neo dây cáp dây thừng (loại lớn)

Nét viết & luyện viết chữ 缆绳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 缆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÃM (缆, phồn thể: 纜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 见 (KIẾN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

缆
lǎn LÃM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dây thừng; dây cáp; dây buộc thuyền

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ LÃM (缆, phồn thể: 纜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 见 (KIẾN).

绳
shéng THẰNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dây; thừng

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 黾 MÃNH (Con cóc, con ếch bơi lội, cố gắng nỗ lực.)

Chữ THẰNG (绳, phồn thể: 繩): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 黾 (MÃNH). Từ ghép HSK: 绳子 (THẰNG TỬ: sợi dây, dây thừng).

Câu ví dụ với từ “缆绳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

船用缆绳很结实。

Chuán yòng lǎnshéng hěn jiéshí.

“Dây cáp dùng cho tàu rất chắc chắn.”

Từ “缆绳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →