插孔
Minh họa từ vựng 插孔 (chā kǒng)
chā kǒng HÁN VIỆT: SÁP KHỔNG

插孔: lỗ cắm

lỗ cắm

Nét viết & luyện viết chữ 插孔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 插

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁP (插): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 臼 (CỮU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

插
chā SÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cắm, lồng vào, xen vào

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.)

Chữ SÁP (插): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 臼 (CỮU).

孔
kǒng KHỔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lỗ, lỗ khoan, hố; (lượng từ: giếng khoan, khẩu súng)

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ KHỔNG (孔): thuộc bộ TỬ (子), gồm 4 nét, thành phần: 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).

Câu ví dụ với từ “插孔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请把插头插入插孔板。

Qǐng bǎ chātóu chārù chā kǒng bǎn.

“Vui lòng cắm phích cắm vào bảng lỗ cắm.”

Ví dụ #2

请检查连接天线插孔是否松动。

Qǐng jiǎnchá liánjiē tiānxiàn chā kǒng shìfǒu sōngdòng.

“Vui lòng kiểm tra xem lỗ cắm ăngten giàn có bị lỏng không.”

Từ “插孔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 插孔 (chā kǒng)

插孔 (chā kǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “插孔” có phiên âm Pinyin là “chā kǒng”, âm Hán Việt là “SÁP KHỔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lỗ cắm”.

Chữ 插孔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “插孔” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-10-20T11:43:42+07:00