软键
Minh họa từ vựng 软键 (ruǎn jiàn)
ruǎn jiàn HÁN VIỆT: NHUYỄN KIỆN

软键: Bàn phím; Phím mềm; phím ảo

Bàn phím Phím mềm phím ảo

Nét viết & luyện viết chữ 软键

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 软

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

软
ruǎn NHUYỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).

键
jiàn KIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phím, nút bấm; liên kết hóa học

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.) 聿 DUẬT (Cây bút viết chữ thời cổ đại.)

Chữ KIỆN (键, phồn thể: 鍵): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 关键 (QUAN KIỆN: then chốt, mấu chốt, chìa khóa), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)).

Câu ví dụ với từ “软键”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

电脑上自带的有一个软键盘。

Diànnǎo shàng zì dài de yǒu yīgè ruǎn jiànpán

“Máy tính tích hợp có môt bàn phím.”

Từ “软键” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 软键 (ruǎn jiàn)

软键 (ruǎn jiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “软键” có phiên âm Pinyin là “ruǎn jiàn”, âm Hán Việt là “NHUYỄN KIỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Bàn phím; Phím mềm; phím ảo”.

Chữ 软键 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “软键” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-12-16T11:15:34+07:00