攻关: vượt khó tấn công then chốt, công phá ải khó công nghệ
Nghĩa tiếng Anh (English): to tackle key problems, to overcome bottlenecks, research storming
Nét viết & luyện viết chữ 攻关
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔNG (攻): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)), 进攻 (TIẾN CÔNG: tấn công, công kích; thế tấn công).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tấn công vượt khó, công phá chuyên sâu; chuyên nghiên cứu (gōngdú)
Chữ CÔNG (攻): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)), 进攻 (TIẾN CÔNG: tấn công, công kích; thế tấn công).
đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu hai chấm song song, Dưới thêm chữ THIÊN cài trong cửa nhà. QUAN là đóng cửa, tắt đèn, Quan tâm gắn bó nghĩa tình bền lâu.”
Chữ QUAN (关) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 關), vốn vẽ hình ảnh hai cánh cổng lớn có thanh then cài ngang ở chính giữa để khóa chặt cửa. Từ hành động cài then đóng cửa, chữ mở rộng nghĩa thành đóng khép hay tắt thiết bị điện (tắt đèn, đóng cửa), cũng như chỉ các cửa ải trọng yếu nơi biên cương. Vì thanh then nối liền hai cánh cửa với nhau, chữ QUAN còn biểu thị sự gắn kết, liên hệ và lòng quan tâm.
Câu ví dụ với từ “攻关”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家实验室集聚数千名多学科交叉拔尖科研骨干,向受控核聚变与拓扑量子计算等世界级技术高峰发起协同攻关。
Guó jiā shí yàn shì jí jù shù qiān míng duō xué kē jiāo chā bá jiān kē yán gǔ gàn, xiàng shòu kòng hé jù biàn yǔ tuò pū liàng zǐ jì suàn děng shì jiè jí jì shù gāo fēng fā qǐ xié tóng gōng guān.
“Phòng thí nghiệm quốc gia quy tụ hàng ngàn cán bộ nòng cốt nghiên cứu khoa học xuất sắc liên ngành, phát động đợt hiệp đồng vượt khó tấn công then chốt công phá ải khó công nghệ hướng tới các đỉnh cao công nghệ tầm cỡ thế giới như tính toán lượng tử tô-pô và nhiệt hạch có kiểm soát.”
The national lab gathers interdisciplinary elites to tackle world-class bottlenecks in fusion and quantum computing.
Từ “攻关” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn