阻抗: trở kháng (điện)
Nét viết & luyện viết chữ 阻抗
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỞ (阻): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 阻止 (TRỞ CHỈ: ngăn cản, ngăn chặn, cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình), 阻拦 (TRỞ LAN: ngăn cản, cản lại chặn đường), 阻挠 (TRỞ NẠO: gây trở ngại, ngáng đường cản trở phá bĩnh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trở kháng (điện)
Chữ TRỞ (阻): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 阻止 (TRỞ CHỈ: ngăn cản, ngăn chặn, cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình), 阻拦 (TRỞ LAN: ngăn cản, cản lại chặn đường), 阻挠 (TRỞ NẠO: gây trở ngại, ngáng đường cản trở phá bĩnh).
trở kháng (điện)
Chữ KHÁNG (抗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 抵抗 (ĐỂ KHÁNG: chống cự, kháng cự; sức đề kháng), 对抗 (ĐỐI KHÁNG: đối kháng, chống cự, đối đầu), 反抗 (PHẢN KHÁNG: phản kháng, kháng cự, vùng lên chống lại).
Câu ví dụ với từ “阻抗”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
电路的阻抗影响信号传输。
Diànlù de zǔkàng yǐngxiǎng xìnhào chuánshū.
“Trở kháng của mạch ảnh hưởng đến truyền tín hiệu.”
电子电路中存在阻抗。
diànzǐ diànlù zhōng cúnzài zǔkàng
“Trong mạch điện tử có sự tồn tại của trở kháng.”
Từ “阻抗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 阻抗 (zǔkàng)
阻抗 (zǔkàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “阻抗” có phiên âm Pinyin là “zǔkàng”, âm Hán Việt là “TRỞ KHÁNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trở kháng (điện)”.
Chữ 阻抗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “阻抗” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.