涡轮
Minh họa từ vựng 涡轮 (wōlún)
wōlún HÁN VIỆT: OA LUÂN

涡轮: Tua bin; bánh tua-bin; turbo; bánh xe quay

Tua bin bánh tua-bin turbo bánh xe quay

Nét viết & luyện viết chữ 涡轮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 涡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUA (涡, phồn thể: 渦): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

涡
wō QUA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xoáy nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ QUA (涡, phồn thể: 渦): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét.

轮
lún LUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bánh xe; vòng, lượt, hiệp (lượng từ); luân phiên

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ LUÂN (轮, phồn thể: 輪): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 轮流 (LUÂN LƯU: luân phiên, lần lượt thay nhau), 轮船 (LUÂN THUYỀN: tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ), 轮廓 (LUÂN KHUẾCH: đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét), 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe).

Câu ví dụ với từ “涡轮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

涡轮由高压燃气驱动旋转。

Wōlún yóu gāoyā ránqì qūdòng xuánzhuǎn

“Tuabin được dẫn động quay bằng khí áp suất cao”

Ví dụ #2

涡轮增压器提高了发动机功率。

Wōlún zēng yā qì tígāo le fādòngjī gōnglǜ.

“Bộ tăng áp tua bin đã nâng cao công suất động cơ.”

Từ “涡轮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 涡轮 (wōlún)

涡轮 (wōlún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “涡轮” có phiên âm Pinyin là “wōlún”, âm Hán Việt là “OA LUÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Tua bin; bánh tua-bin; turbo; bánh xe quay”.

Chữ 涡轮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “涡轮” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-07-23T11:01:01+07:00