存储设备
Minh họa từ vựng 存储设备
cúnchǔ shèbèi HÁN VIỆT: TỒN TRỪ THIẾT BỊ

存储设备: thiết bị lưu trữ

thiết bị lưu trữ

Nét viết & luyện viết chữ 存储设备

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 存

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

存
cún TỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)).

储
cúnchǔ shèbèi TỒN TRỪ THIẾT BỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thiết bị lưu trữ

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TRỮ (储, phồn thể: 儲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 储备 (TRỮ BỊ: dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)), 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).

设
cúnchǔ shèbèi TỒN TRỪ THIẾT BỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thiết bị lưu trữ

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).

备
bèi BỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có; có đủ

Bộ 夂 (BỘ TRĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Bước chân đi lại, biến thể từ hình bàn tay rút tên.) 田 ĐIỀN (Thửa ruộng lúa vuông vức, biến thể từ hình bao đựng tên đầy ắp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.”

Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.

Câu ví dụ với từ “存储设备”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

电脑需要存储设备。

Diànnǎo xūyào cúnchǔ shèbèi.

“Máy tính cần thiết bị lưu trữ.”

Từ “存储设备” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →