寄存器: thanh ghi
Nét viết & luyện viết chữ 寄存器
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi (thư từ, bưu kiện); gửi gắm (hy vọng)
gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại
đồ dùng; dụng cụ; thiết bị
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”
Câu ví dụ với từ “寄存器”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
寄存器用于存储数据。
Jìcúnqì yòng yú cúnchú shùjù.
“Thanh ghi dùng để lưu trữ dữ liệu.”
寄存器容量决定处理速度。
Jìcúnqì róngliàng juédìng chǔlǐ sùdù.
“Dung lượng thanh ghi quyết định tốc độ xử lý.”
Từ “寄存器” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn