螺丝
Minh họa từ vựng 螺丝 (luó sī)
luó sī HÁN VIỆT: LOA TI

螺丝: ốc vít, bu lông

ốc vít bu lông

Nghĩa tiếng Anh (English): screw

Nét viết & luyện viết chữ 螺丝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 螺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LOA (螺): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 田 (ĐIỀN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

螺
luó sī LOA TI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ốc vít, bu lông

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ LOA (螺): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 田 (ĐIỀN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).

丝
sī TI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tơ tằm

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ TI (丝, phồn thể: 絲): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là), 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 一丝不苟 (NHẤT TI BẤT CẨU: tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).

Câu ví dụ với từ “螺丝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

用螺丝刀把固定外壳的几颗不锈钢螺丝拧紧。

yòng luó sī dāo bà gù dìng wài ké de jǐ kē bú xiù gāng luó sī nǐng jǐn 。

“Dùng tua vít siết chặt mấy con ốc inox giữ cố định phần vỏ.”

Từ “螺丝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 螺丝 (luó sī)

螺丝 (luó sī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “螺丝” có phiên âm Pinyin là “luó sī”, âm Hán Việt là “LOA TI”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “ốc vít, bu lông” (tiếng Anh: screw).

Chữ 螺丝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “螺丝” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2017-01-12T10:47:18+07:00