滚珠轴承
Minh họa từ vựng 滚珠轴承
gǔnzhū zhóuchéng HÁN VIỆT: CỔN CHÂU TRỤC THỪA

滚珠轴承: ổ trục bi đũa (loại to)

ổ trục bi đũa (loại to)

Nét viết & luyện viết chữ 滚珠轴承

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 滚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “滚珠轴承” (gǔnzhū zhóuchéng) có âm Hán Việt là “CỔN CHÂU TRỤC THỪA”, thuộc bộ thủ 氵, mang nghĩa chính là “ổ trục bi đũa (loại to)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

滚
gǔn CỔN

lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
珠
zhū CHÂU

Châu (Viên ngọc quý, châu báu ngọc ngà, tỏa ánh hào quang thuần khiết, biểu trưng cho sự quý phái và thanh cao.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
轴
zhòu TRỤC

vở cuối; tiết mục áp cuối; cuối (trong biểu diễn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
承
gǔnzhū zhóuchéng CỔN CHÂU TRỤC THỪA

ổ trục bi đũa (loại to)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “滚珠轴承”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这种滚珠轴承钢很耐用。

Zhè zhǒng gǔnzhū zhóuchéng gāng hěn nàiyòng.

“Loại thép vòng bi này rất bền.”

Từ “滚珠轴承” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →