注塑机: máy ép nhựa
Nét viết & luyện viết chữ 注塑机
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đổ; chích; chảy; rót vào; trút vào
Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú).
máy ép nhựa
Chữ TỐ (塑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 屮 (TRIỆT) + 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
máy móc
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”
Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.
Câu ví dụ với từ “注塑机”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这家公司生产注塑机。
zhè jiā gōngsī shēngchǎn zhùsùjī.
“Công ty này sản xuất máy ép nhựa.”
工厂里有很多注塑机。
gōngchǎng li yǒu hěnduō zhùsùjī.
“Trong nhà máy có rất nhiều máy ép nhựa.”
Từ “注塑机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn