谴责 Phồn thể: 譴責
Minh họa từ vựng 谴责 (qiǎn zé)
qiǎn zé HÁN VIỆT: KHIỂN TRÁCH

谴责: lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách

lên án chỉ trích mạnh mẽ khiển trách

Nghĩa tiếng Anh (English): to condemn, to denounce, condemnation, censure

Nét viết & luyện viết chữ 谴责

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIỂN (谴, phồn thể: 譴): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 15 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 谴责 (KHIỂN TRÁCH: lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谴
qiǎn zé KHIỂN TRÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHIỂN (谴, phồn thể: 譴): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 15 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 谴责 (KHIỂN TRÁCH: lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách).

责
zé TRÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trách nhiệm, nghĩa vụ của một người

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TRÁCH (责, phồn thể: 責): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ), 责备 (TRÁCH BỊ: trách móc, quở trách, khiển trách), 谴责 (KHIỂN TRÁCH: lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách).

Câu ví dụ với từ “谴责”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国际社会坚定捍卫以联合国宪章宗旨和原则为基础的国际法秩序,坚决强烈谴责一切公然践踏国际公法底线的霸权行径。

Guó jì shè huì jiān dìng hàn wèi yǐ lián hé guó xiàn zhāng zōng zhǐ hé yuán zé wèi jī chǔ de guó jì fǎ zhì xù, jiān jué qiáng liè qiǎn zé yī qiè gōng rán jiàn tà guó jì gōng fǎ dǐ xiàn de bà quán xíng jìng.

“Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ trật tự luật pháp quốc tế dựa trên nền tảng tôn chỉ và nguyên tắc của Hiến chương Liên Hợp Quốc, kiên quyết lên án mạnh mẽ mọi hành vi bá quyền công khai chà đạp lên lằn ranh đỏ của công pháp quốc tế.”

The international community upholds international law under the UN Charter, strongly condemning hegemonic violations.

Ví dụ #2

深刻领悟“谴责”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ qiǎn zé ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “谴责” (lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách - KHIỂN TRÁCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "谴责" (lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “谴责” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 谴责 (qiǎn zé)

谴责 (qiǎn zé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “谴责” có phiên âm Pinyin là “qiǎn zé”, âm Hán Việt là “KHIỂN TRÁCH”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách” (tiếng Anh: to condemn, to denounce, condemnation, censure).

Chữ 谴责 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “谴责” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2019-05-22T21:45:00+07:00